Ngày
|
Mã chuẩn đầu ra
|
|
Nội dung chuẩn đầu ra
|
|
CĐR 1
|
Về kiến thức
|
Ứng dụng kiến thức thuộc lĩnh vực khoa học ngôn ngữ vào công việc.
|
|
CĐR 2
|
Ứng dụng kiến thức về ngôn ngữ học đại cương, ngữ âm học, ngữ pháp học, từ vựng – ngữ nghĩa học, ngữ dụng học, các loại hình học ngôn ngữ, và các thủ pháp phân tích, đối chiếu ngôn ngữ vào công việc thực tế.
|
|
|
CĐR 3
|
Xây dựng và diễn giải dữ liệu để thực hiện nghiên cứu khoa học về so sánh và đối chiếu tiếng Việt với các ngôn ngữ khác.
|
|
|
CĐR 4
|
Thiết kế và tạo ra các nguồn tài nguyên và tài liệu cho công việc học tập, nghiên cứu ngôn ngữ có hiệu quả
|
|
|
CĐR 5
|
Phân tích và dự đoán xu hướng vận động, phát triển của ngôn ngữ tiếng Việt và phong cách học tiếng Việt trong mối tương quan so sánh với các ngôn ngữ khác
|
|
|
CĐR 6
|
Phân tích và đánh giá hiệu quả xu hướng giao thoa văn hóa và tiếp nhận văn học của các nước có ngôn ngữ được sử dụng phổ biến tại Việt Nam và trên thế giới
|
|
|
CĐR 7
|
Về
kỹ
năng
|
Khai thác và ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông để hỗ trợ cho việc giảng dạy, học tập, và nghiên cứu ngôn ngữ.
|
|
CĐR 8
|
Phát triển các kỹ năng mềm và kỹ năng ngôn ngữ để trình bày vấn đề nghiên cứu một cách hiệu quả bằng cả tiếng Việt và tiếng Anh để phục vụ công việc và thăng tiến sự nghiệp của bản thân.
|
|
|
CĐR 9
|
Xây dựng kỹ năng học tập suốt đời nhằm nâng cao chất lượng sử dụng sinh ngữ trong giao tiếp và công việc.
|
|
|
CĐR 10
|
Về
thái
độ
|
Hoàn thiện phẩm chất chính trị và đạo đức nghề nghiệp, xây dựng ý thức phục vụ nhân dân, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, khoa học-công nghệ của đất nước.
|
|
Mã số học phần
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Khối lượng (TC)
|
|||
|---|---|---|---|---|---|
|
Phần chữ
|
Phần số
|
Tổng
số
|
LT
|
TH
|
|
|
|
|
A. Phần kiến thức chung
|
8
|
|
|
|
|
|
Triết học (Philosophy)
|
4
|
4
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ (Foreign languages)
|
4
|
|
4
|
|
|
|
B. Phần kiến thức cơ sở
|
18
|
|
|
|
|
|
Học phần bắt buộc
|
12
|
|
|
|
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học ngôn ngữ (Research Methods)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học đại cương (General Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học văn bản (Text Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học khối liệu (Corpus Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Học phần tự chọn (chọn 02 trong 08
học phần)
|
06/24
|
|
|
|
|
|
Ngữ dụng học (Pragmatics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học chức năng
(Functional Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Loại hình học ngôn ngữ
(Linguistic Typology)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học xã hội (Sociolinguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học ứng dụng (Applied Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học tri nhận (Cognitive Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Lược sử Việt ngữ học (An Introduction to the History of Vietnamese Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
C. Phần kiến thức chuyên ngành
|
24
|
3
|
|
|
|
|
Học phần bắt buộc
|
18
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học đối chiếu
(Contrastive Linguistics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngữ âm và âm vị học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Phonetics & Phonology versus Other Languages)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Từ vựng-Ngữ nghĩa học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Lexical – Semantics versus Other Languages)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Grammar versus Other Languages)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Phong cách học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Stylistics versus Other Languages)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Thành phần câu tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Sentence Components in Vietnamese versus Other Languages)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Học phần tự chọn (chọn 02 trong 05 học phần)
|
06/15
|
3
|
|
|
|
|
Kí hiệu học (Semiotics)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ với sáng tạo và tiếp nhận văn học (Language and Literary Criticism)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Giao thoa văn hoá (Cross Cultures)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Lý thuyết dịch (Theory of Translation)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong nghiên cứu và dạy học ngoại ngữ (Computer Assisted Language Learning and Research)
|
3
|
3
|
|
|
|
|
D. Luận văn tốt nghiệp (Thesis)
|
10
|
|
|
|
|
|
Tổng số tín chỉ (A+B+C+D)
|
60
|
|
|
|
TÊN HỌC PHẦN
|
CĐR 1
|
CĐR 2
|
CĐR 3
|
CĐR 4
|
CĐR 5
|
CĐR 6
|
CĐR 7
|
CĐR 8
|
CĐR 9
|
CĐR 10
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Phần kiến thức chung
|
||||||||||
|
Triết học (Philosophy)
|
H
|
L
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
H
|
H
|
|
Ngoại ngữ (Foreign languages)
|
M
|
L
|
M
|
M
|
M
|
M
|
L
|
H
|
M
|
M
|
|
Phần kiến thức cơ sở
|
||||||||||
|
Học phần bắt buộc
|
||||||||||
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học (Research Methods)
|
H
|
M
|
H
|
H
|
M
|
M
|
M
|
H
|
H
|
M
|
|
Ngôn ngữ học đại cương (General Linguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
M
|
M
|
L
|
M
|
L
|
|
Ngôn ngữ học văn bản (Text Linguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
|
Ngôn ngữ học khối liệu (Corpus Linguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
|
Học phần tự chọn (chọn 02 trong 08 học phần)
|
||||||||||
|
Ngữ dụng học (Pragmatics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
M
|
L
|
|
Ngôn ngữ học chức năng
(Functional Linguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
M
|
L
|
L
|
|
Loại hình học ngôn ngữ
(Linguistic Typology)
|
H
|
H
|
M
|
L
|
M
|
L
|
L
|
L
|
M
|
L
|
|
Ngôn ngữ học xã hội (Sociolinguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
H
|
M
|
L
|
L
|
M
|
L
|
|
Ngôn ngữ học ứng dụng (Applied Linguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
H
|
L
|
M
|
L
|
M
|
L
|
|
Ngôn ngữ học tri nhận (Cognitive Linguistics)
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
M
|
L
|
|
Lược sử Việt ngữ học (An Introduction to the History of Vietnamese Linguistics)
|
H
|
H
|
L
|
L
|
H
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
|
Phần kiến thức chuyên ngành
|
||||||||||
|
Học phần bắt buộc
|
||||||||||
|
Ngôn ngữ học đối chiếu
(Contrastive Linguistics)
|
M
|
H
|
H
|
M
|
M
|
M
|
L
|
L
|
M
|
M
|
|
Ngữ âm và âm vị học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Phonetics & Phonology versus Other Languages)
|
H
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
|
Từ vựng-Ngữ nghĩa học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Lexical – Semantics versus Other Languages)
|
H
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
M
|
M
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Grammar versus Other Languages)
|
H
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
M
|
M
|
|
Phong cách học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Stylistics versus Other Languages)
|
H
|
H
|
H
|
M
|
H
|
L
|
M
|
L
|
M
|
L
|
|
Thành phần câu tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Sentence Components in Vietnamese versus Other Languages)
|
H
|
H
|
H
|
M
|
M
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
|
Học phần tự chọn (chọn 02 trong 05 học phần)
|
||||||||||
|
Kí hiệu học (Semiotics)
|
H
|
M
|
M
|
H
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
L
|
|
Ngôn ngữ với sáng tạo và tiếp nhận văn học (Language and Literary Acquisition)
|
M
|
L
|
M
|
M
|
L
|
H
|
L
|
L
|
M
|
L
|
|
Giao thoa văn hoá (Cross Cultures)
|
M
|
L
|
M
|
L
|
L
|
H
|
L
|
L
|
M
|
L
|
|
Lý thuyết dịch (Theory of Translation)
|
H
|
L
|
L
|
M
|
M
|
L
|
L
|
H
|
M
|
L
|
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong nghiên cứu và dạy học ngoại ngữ (Computer Assisted Language Learning and Research)
|
M
|
L
|
L
|
M
|
L
|
L
|
H
|
M
|
H
|
M
|
|
Luận văn tốt nghiệp (Thesis)
|
H
|
H
|
H
|
H
|
H
|
H
|
H
|
H
|
H
|
M
|
|
TT
|
Tên học phần
|
Số TC
|
|
1
|
Dẫn nhập Cơ sở ngôn ngữ học
|
02
|
|
2
|
Dẫn nhập Ngữ pháp tiếng Việt
|
02
|
|
3
|
Dẫn nhập Phong cách học tiếng Việt
|
02
|
|
4
|
Phương ngữ và phương ngữ học tiếng Việt
|
02
|
|
Mã số học phần
|
TÊN HỌC PHẦN
|
Tín chỉ
|
Ghi chú
|
|
|---|---|---|---|---|
|
Phần chữ
|
Phần số
|
|||
|
HỌC KỲ 1
|
||||
|
|
|
Phần kiến thức chung
|
8
|
|
|
|
|
Triết học (Philosophy)
|
4
|
|
|
|
|
Ngoại ngữ (Foreign languages)
|
4
|
|
|
|
|
Phần kiến thức cơ sở
|
18
|
|
|
|
|
Học phần bắt buộc
|
12
|
|
|
|
|
Phương pháp nghiên cứu khoa học (Research Methods)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học đại cương (General Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học văn bản (Text Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học khối liệu (Corpus Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Học phần tự chọn (chọn 02 trong 08 học phần)
|
06/24
|
|
|
|
|
Ngữ dụng học (Pragmatics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học chức năng
(Functional Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Loại hình học Ngôn ngữ
(Linguistic Typology)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học xã hội (Sociolinguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học ứng dụng (Applied Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học tri nhận (Cognitive Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Lược sử Việt ngữ học (An Introduction to the History of Vietnamese Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
26
|
|
|
|
|
Phần kiến thức chuyên ngành
|
24
|
|
|
|
|
Học phần bắt buộc
|
18
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ học đối chiếu
(Contrastive Linguistics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngữ âm và âm vị học tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Phonetics & Phonology versus Other Languages)
|
3
|
|
|
|
|
Từ vựng-Ngữ nghĩa học tiếng Việt (có đối chiếuvới các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Lexical – semantics versus Other Languages)
|
3
|
|
|
|
|
Ngữ pháp tiếng Việt (có đối chiếuvới các ngôn ngữ khác) (Vietnamese Grammar versus Other Languages)
|
3
|
|
|
|
|
Phong cách học tiếng Việt có đối chiếu với các ngôn ngữ khác (Vietnamese Stylistics versus Other Languages)
|
3
|
|
|
|
|
Thành phần câu tiếng Việt (có đối chiếu với các ngôn ngữ khác) (Sentence Components in Vietnamese versus Other Languages)
|
3
|
|
|
|
|
Học phần tự chọn (chọn 02 trong 05 học phần)
|
06/15
|
|
|
|
|
Kí hiệu học (Semiotics)
|
3
|
|
|
|
|
Ngôn ngữ với sáng tạo và tiếp nhận văn học (Language and Literary Acquisition)
|
3
|
|
|
|
|
Giao thoa văn hoá (Cross Cultures)
|
3
|
|
|
|
|
Lý thuyết dịch (Theory of Translation)
|
3
|
|
|
|
|
Ứng dụng công nghệ thông tin trong nghiên cứu và dạy học ngoại ngữ (Computer Assisted Language Learning and Research)
|
3
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
24
|
|
|
HỌC KỲ 3
|
||||
|
|
|
Đăng ký đề tài luận văn
|
|
|
|
|
|
Xây dựng đề cương nghiên cứu
|
|
|
|
|
|
Bảo vệ đề cương luận văn tốt nghiệp
|
|
|
|
|
|
Ra Quyết định giao đề tài và phân công giáo viên hướng dẫn
|
|
|
|
|
|
Làm luận văn
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
HỌC KỲ 4
|
||||
|
|
|
Làm luận văn
|
10
|
|
|
|
|
Bảo vệ luận văn tốt nghiệp
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng
|
10
|
|